- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc(kế thừa)
Thế giới thật đa sắc màu.
đa sắc; rực rỡ; phong phú(kế thừa)
Thế giới này thật đa sắc màu.
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc(kế thừa)
Thế giới thật đa sắc màu.
đa sắc; rực rỡ; phong phú(kế thừa)
Thế giới này thật đa sắc màu.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.