- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
không về nhà qua đêm; ngủ ngoài qua đêm [thành ngữ]
Anh ấy không về nhà cả đêm, khiến bố mẹ rất lo lắng.
không về nhà qua đêm; ngủ ngoài qua đêm [thành ngữ]
Anh ấy không về nhà cả đêm, khiến bố mẹ rất lo lắng.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
không về nhà qua đêm; ngủ ngoài qua đêm [thành ngữ]
không về nhà qua đêm; ngủ ngoài qua đêm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.