- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
Vào lúc đêm khuya thanh vắng, anh ấy vẫn đang làm việc.
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
Vào lúc đêm khuya thanh vắng, anh ấy vẫn đang làm việc.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
đêm khuya vắng lặng; trong lúc đêm khuya thanh vắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.