- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
đi chơi đêm; dạo chơi ban đêm
Chúng tôi thích đi chơi đêm.
đi chơi đêm; du ngoạn ban đêm
Chúng ta đi dạo công viên buổi tối đi.
đi chơi đêm; dạo đêm; mộng du (đi trong khi ngủ)
Anh ấy bị chứng mộng du.
đi chơi đêm; dạo chơi ban đêm
Chúng tôi thích đi chơi đêm.
đi chơi đêm; du ngoạn ban đêm
Chúng ta đi dạo công viên buổi tối đi.
đi chơi đêm; dạo đêm; mộng du (đi trong khi ngủ)
Anh ấy bị chứng mộng du.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
đi chơi đêm; dạo chơi ban đêm
đi chơi đêm; dạo chơi ban đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.