- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
chứng mộng du
Mộng du là một dạng rối loạn giấc ngủ.
chứng mộng du
Anh ấy bị mộng du.
chứng mộng du
Mộng du là một dạng rối loạn giấc ngủ.
chứng mộng du
Anh ấy bị mộng du.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
chứng mộng du
chứng mộng du
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.