- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
người thức khuya; cú đêm (bóng)
Anh ấy là một cú đêm.
cú đêm; cú mèo
người thức khuya; cú đêm (bóng)
Anh ấy là một cú đêm.
cú đêm; cú mèo
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người thức khuya; cú đêm (bóng)
người thức khuya; cú đêm (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.