- 句cú(câu, một đơn vị)
- 多đa(nhiều)
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
Số tiền này có đủ dùng không?
đầy đủ; sung mãn; (làm gì) hết mình
khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
Số tiền này có đủ dùng không?
đầy đủ; sung mãn; (làm gì) hết mình
khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.