- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
tìm kiếm đặc lợi; tầm tô (kinh tế học)
Hành vi tìm kiếm lợi nhuận sẽ làm tổn hại hiệu quả thị trường.
tìm kiếm đặc lợi; tầm tô (kinh tế học)
Hành vi tìm kiếm lợi nhuận sẽ làm tổn hại hiệu quả thị trường.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
tìm kiếm đặc lợi; tầm tô (kinh tế học)
tìm kiếm đặc lợi; tầm tô (kinh tế học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.