hoà · cây lúa
hé (he2)
Bộ thủ số 115 · 5 nét (第 115 部首 · 5 画 dì 115 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽲ (hoà) — nghĩa: cây lúa, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này biểu diễn hình ảnh của cây lúa hoặc hạt lúa, được rút gọn từ chữ tượng hình cổ. Nó xuất phát từ giáp cốt văn và phát triển qua các chữ viết cổ đại với mục đích chỉ rõ các vật liệu thực phẩm liên quan đến ngũ cốc.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một cây lúa đơn giản với thân và hạt nằm phía trên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
79 chữbản thể; thực thể; thân thể chính
5 nét
Chu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
7 nét
thân thể; nhân thân; (pháp) con người
7 nét
hói; rụng tóc
HSK 77 nét
(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
8 nét
gạo hạt dài
8 nét
nắm; nắm chặt
8 nét
giây (đơn vị thời gian)
HSK 59 nét
hạt giống; chủng loại; loài
HSK 39 nét
ngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
HSK 29 nét
mùa thu; dùng trong từ "xích đu"
9 nét
hao phí; tiêu hao
9 nét
hạt lúa chưa chín; hạt hao; rơm rác
9 nét
kê đen
9 nét
tỷ; tỷ đơn vị
9 nét
cân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
HSK 210 nét
thuê; thuê mướn
HSK 210 nét
đĩa lót cốc; đế cốc
HSK 710 nét
Khâm (họ)
10 nét
tích lũy; tích tấu; tích trữ
HSK 710 nét
biến thể của 秘[mi4]
10 nét
- 秚bàn
trộn; khuấy
10 nét
tự mọc lúa; lúa hoang
10 nét
cái cốc; ly; tách
10 nét
cho ngựa ăn; thức ăn cho ngựa
10 nét
cây non; cây giống; mầm; (đặc biệt) mạ lúa
10 nét
(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương
10 nét
lúa mạ; cỏ lau
10 nét
di chuyển; dời chỗ; thay đổi
HSK 411 nét
Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)
11 nét
tiếng cắt lúa
11 nét
chim chích bông rừng (Phylloscopus sibilatrix)
11 nét
thúc thịnh; nông nặc
11 nét
lúa mọc hoang; cây tự mọc (không được gieo trồng)
11 nét
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
HSK 512 nét
quy tắc; ví dụ; lệ
12 nét
thuế; thuế má
HSK 612 nét
thưa; loãng; hiếm
HSK 712 nét
cỏ dại; cỏ lạ
12 nét
vỏ; vỏ lúa
12 nét
cỏ nhỏ; cỏ dại
12 nét
Đông Hưng
12 nét
cơm sấn; lúa sấn
13 nét
đồ vật; thứ; cái
13 nét
Đông bán cầu và Tây bán cầu
13 nét
cỏ lùn; lúa kém
13 nét
Khu Đông Tây Hồ, quận thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc
13 nét
Đông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ
13 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.