- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
tìm thấy; tìm được
Chúng tôi đã tìm thấy kho báu.
truy bắt; trinh sát bắt giữ
Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.
tìm lại được; thu hồi được
Cảnh sát đã tìm thấy chiếc xe bị đánh cắp.
tìm thấy; tìm được
Chúng tôi đã tìm thấy kho báu.
truy bắt; trinh sát bắt giữ
Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.
tìm lại được; thu hồi được
Cảnh sát đã tìm thấy chiếc xe bị đánh cắp.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.