- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
hỏi thăm; hỏi han công việc
Tôi đã hỏi giáo viên.
hỏi thăm; hỏi han công việc
Tôi đã hỏi giáo viên.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm; hỏi han công việc
hỏi thăm; hỏi han công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.