- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa; cổng; lối vào; họ (tông môn); (lượng từ cho môn học, đại bác, v.v.); van; cầu dao (điện)
cửa; cổng; lối vào; họ (tông môn); (lượng từ cho môn học, đại bác, v.v.); van; cầu dao (điện)
cửa; cổng; lối vào; họ (tông môn); (lượng từ cho môn học, đại bác, v.v.); van; cầu dao (điện)
中房屋或场所的出入口fángwū huò chǎngsuǒ de chūrù kǒu
Xin hãy đóng cửa.
Cầu dao điện bị hỏng rồi, cần phải thay cái mới.
cửa; cổng; van; môn (lớp học, ngành học); họ (trong phân loại sinh vật)
中建筑物的出入口,用来开关的装置jiànzhúwù de chūrù kǒukou, yònglái kāiguān de zhuāngzhì
Cái van này hỏng rồi.
Van trong đường ống nước cần được thay rồi.
cửa; cổng; môn (học); loại; họ (sinh vật học)
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrùkǒu
Học kỳ này tôi đăng ký năm môn học.
cửa; cổng; môn
中房屋、建筑或围墙的出入口fángwū、jiànzhú huò wéiquiang de chūrùkǒu
Cổng trường mở cửa vào lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
cửa; cổng
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu
Anh ấy đứng ở cửa chờ tôi.
cửa; cổng; môn
中房屋、建筑物的出入口fángwù、jiànzhúwù de chūrù kǒu
Cả cửa trước lẫn cửa sau đều đã khóa rồi.
cửa; cổng; môn
中建筑物的出入口jiànzhúwù de chūrùkǒu
Cánh cửa này rất đẹp.
Cổng trước của tòa nhà đang được sửa chữa.
cửa; cổng; cửa ra vào
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu
Cửa đang mở.
cửa; cổng
Xin hãy mở cửa.
Cửa trước đang khóa, xin hãy đi vào cửa sau.
cửa; cổng; cửa ra vào
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu
Cửa trước và cửa sau đều đã khóa rồi.
cửa; cổng; (bóng) cách; môn (học)
中进出房间或建筑的通道,通常可以打开或关闭jìnchū fángjiān huò jiànzhù de tōngdào, tōngcháng kěyǐ dǎkāi huò guānbì
Cuối cùng anh ấy cũng tìm ra cách để học tốt kỹ thuật này.
cửa; cổng; gia tộc; (lượng từ) môn (học)
中建筑物进出的通道;也指家族或学派jiànzhúwù jìnchū de tōngdào;yě zhǐ jiāzú huò xuépài
Hai gia tộc này từ lâu đã kết thông gia với nhau, môn đăng hộ đối.
cửa; cổng; môn (dòng họ, gia đình)
中建筑物的出入口;家族或学派jiànzhúwù de chūrù kǒu;jiāzú huò xuépài
Nhà tôi có hai cánh cửa.
Khóa cửa trước bị hỏng rồi, cần phải sửa lại.
cửa; (tôn giáo) môn phái; họ (phân loại học)
中进出的通道;宗教信仰的分支;姓氏的分类jìnchū de tōngdào;zōngjiào xìnyǎng de fēnzhī;xìngshì de fēnlèi
Môn phái này rất cổ xưa.
Hai người họ thuộc các môn phái khác nhau nên phong cách võ thuật cũng rất khác biệt.
môn (học phái); cửa; cổng
中学派或宗派的统称xuépài huòzōngpài de tǒngchèn
Anh ấy là một môn phái nổi tiếng.
Nho gia là một môn học phái có ảnh hưởng lớn nhất ở Trung Quốc.
loại; hạng mục; phạm trù
中分类的一个类型或等级fēnlèi de yīgè lèixíng huò děngjí
Chúng tôi có rất nhiều môn học.
Thư viện được chia thành nhiều lĩnh vực học thuật khác nhau.
ngành (phân loại học)
中生物分类中比纲更大的等级shēngwù fēnlèi zhōng bǐ gāng gèng dà de děngjí
Ngành này có rất nhiều loài động vật.
Ngành động vật có dây sống bao gồm hầu hết các loài động vật quen thuộc với chúng ta.
môn (danh từ chỉ loại cho môn học, ngành, lĩnh vực)
中学科、技术等的分类单位xuékē、jìshù děng de fēnlèi dānwèi
Cô ấy đã học ba môn ngoại ngữ.
(lượng từ) khẩu (dùng cho súng lớn, đại bác)
中用来计数大炮或大枪的量词yòngláishuōhuà dàpào huò dàqiāng de liàngcí
Trên trận địa có ba khẩu đại bác đang được đặt sẵn.
mẹo; bí quyết; hoa văn; trò hay
中做事情的巧妙方法或技巧zuòshìqing de qiǎomiào fāngfǎ huò jìqiǎo
Anh ấy biết mánh khóe nấu ăn.
Học chụp ảnh thì trước tiên phải nắm được bí quyết của nó.
hậu tố "-gate" (chỉ bê bối, xuất phát từ vụ Watergate)
中用在词后表示丑闻、不当事件的后缀yòng zài cí hòu biǎoshì chǒuhuà、búdàng shìjiàn de hòuxuēzì
Vụ bê bối này rất chấn động.
Vụ bê bối đó được truyền thông gọi là 'cổng mua sắm'.
họ Môn
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
Thầy Môn là một trong những giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
cửa; cổng; lối vào; họ (tông môn); (lượng từ cho môn học, đại bác, v.v.); van; cầu dao (điện)
中房屋或场所的出入口fángwū huò chǎngsuǒ de chūrù kǒu
Xin hãy đóng cửa.
Cầu dao điện bị hỏng rồi, cần phải thay cái mới.
cửa; cổng; van; môn (lớp học, ngành học); họ (trong phân loại sinh vật)
中建筑物的出入口,用来开关的装置jiànzhúwù de chūrù kǒukou, yònglái kāiguān de zhuāngzhì
Cái van này hỏng rồi.
Van trong đường ống nước cần được thay rồi.
cửa; cổng; môn (học); loại; họ (sinh vật học)
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrùkǒu
Học kỳ này tôi đăng ký năm môn học.
cửa; cổng; môn
中房屋、建筑或围墙的出入口fángwū、jiànzhú huò wéiquiang de chūrùkǒu
Cổng trường mở cửa vào lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
cửa; cổng
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu
Anh ấy đứng ở cửa chờ tôi.
cửa; cổng; môn
中房屋、建筑物的出入口fángwù、jiànzhúwù de chūrù kǒu
Cả cửa trước lẫn cửa sau đều đã khóa rồi.
cửa; cổng; môn
中建筑物的出入口jiànzhúwù de chūrùkǒu
Cánh cửa này rất đẹp.
Cổng trước của tòa nhà đang được sửa chữa.
cửa; cổng; cửa ra vào
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu
Cửa đang mở.
cửa; cổng
Xin hãy mở cửa.
Cửa trước đang khóa, xin hãy đi vào cửa sau.
cửa; cổng; cửa ra vào
中房间或建筑物的出入口fángjiān huò jiànzhúwù de chūrù kǒu
Cửa trước và cửa sau đều đã khóa rồi.
cửa; cổng; (bóng) cách; môn (học)
中进出房间或建筑的通道,通常可以打开或关闭jìnchū fángjiān huò jiànzhù de tōngdào, tōngcháng kěyǐ dǎkāi huò guānbì
Cuối cùng anh ấy cũng tìm ra cách để học tốt kỹ thuật này.
cửa; cổng; gia tộc; (lượng từ) môn (học)
中建筑物进出的通道;也指家族或学派jiànzhúwù jìnchū de tōngdào;yě zhǐ jiāzú huò xuépài
Hai gia tộc này từ lâu đã kết thông gia với nhau, môn đăng hộ đối.
cửa; cổng; môn (dòng họ, gia đình)
中建筑物的出入口;家族或学派jiànzhúwù de chūrù kǒu;jiāzú huò xuépài
Nhà tôi có hai cánh cửa.
Khóa cửa trước bị hỏng rồi, cần phải sửa lại.
cửa; (tôn giáo) môn phái; họ (phân loại học)
中进出的通道;宗教信仰的分支;姓氏的分类jìnchū de tōngdào;zōngjiào xìnyǎng de fēnzhī;xìngshì de fēnlèi
Môn phái này rất cổ xưa.
Hai người họ thuộc các môn phái khác nhau nên phong cách võ thuật cũng rất khác biệt.
môn (học phái); cửa; cổng
中学派或宗派的统称xuépài huòzōngpài de tǒngchèn
Anh ấy là một môn phái nổi tiếng.
Nho gia là một môn học phái có ảnh hưởng lớn nhất ở Trung Quốc.
loại; hạng mục; phạm trù
中分类的一个类型或等级fēnlèi de yīgè lèixíng huò děngjí
Chúng tôi có rất nhiều môn học.
Thư viện được chia thành nhiều lĩnh vực học thuật khác nhau.
ngành (phân loại học)
中生物分类中比纲更大的等级shēngwù fēnlèi zhōng bǐ gāng gèng dà de děngjí
Ngành này có rất nhiều loài động vật.
Ngành động vật có dây sống bao gồm hầu hết các loài động vật quen thuộc với chúng ta.
môn (danh từ chỉ loại cho môn học, ngành, lĩnh vực)
中学科、技术等的分类单位xuékē、jìshù děng de fēnlèi dānwèi
Cô ấy đã học ba môn ngoại ngữ.
(lượng từ) khẩu (dùng cho súng lớn, đại bác)
中用来计数大炮或大枪的量词yòngláishuōhuà dàpào huò dàqiāng de liàngcí
Trên trận địa có ba khẩu đại bác đang được đặt sẵn.
mẹo; bí quyết; hoa văn; trò hay
中做事情的巧妙方法或技巧zuòshìqing de qiǎomiào fāngfǎ huò jìqiǎo
Anh ấy biết mánh khóe nấu ăn.
Học chụp ảnh thì trước tiên phải nắm được bí quyết của nó.
hậu tố "-gate" (chỉ bê bối, xuất phát từ vụ Watergate)
中用在词后表示丑闻、不当事件的后缀yòng zài cí hòu biǎoshì chǒuhuà、búdàng shìjiàn de hòuxuēzì
Vụ bê bối này rất chấn động.
Vụ bê bối đó được truyền thông gọi là 'cổng mua sắm'.
họ Môn
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
Thầy Môn là một trong những giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.