- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
hiếm có; ít có
hiếm có; ít khi có
Cơ hội như thế này rất hiếm.
hiếm có; ít có
hiếm có; ít khi có
Cơ hội như thế này rất hiếm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.