- 尚thượng(còn, vẫn, tôn trọng)
- 旨chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
thử món mới; nếm thử đặc sản
Chúng ta đi nếm thử món mới đi!
thử cái mới; nếm thử (điều mới lạ)
Chúng ta đi thử cái mới đi!
thử món mới; nếm thử đặc sản
Chúng ta đi nếm thử món mới đi!
thử cái mới; nếm thử (điều mới lạ)
Chúng ta đi thử cái mới đi!
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
thử món mới; nếm thử đặc sản
thử món mới; nếm thử đặc sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.