- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
đặc biệt là; nhất là
Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.
đặc biệt là; nhất là; nhất là chỉ
Anh ấy đặc biệt chỉ ra lỗi này.
đặc biệt là; nhất là
Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.
đặc biệt là; nhất là; nhất là chỉ
Anh ấy đặc biệt chỉ ra lỗi này.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
đặc biệt là; nhất là
đặc biệt là; nhất là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.