- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh
Con ngựa này đã đá hậu.
đá hậu chân (như ngựa, lừa); (bóng) phản lại; bỏ ngang
Con ngựa này biết đá hậu.
(bóng) nổi giận; bùng phát cơn giận; (của ngựa) tung vó hậu
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh
Con ngựa này đã đá hậu.
đá hậu chân (như ngựa, lừa); (bóng) phản lại; bỏ ngang
Con ngựa này biết đá hậu.
(bóng) nổi giận; bùng phát cơn giận; (của ngựa) tung vó hậu
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh
(của la, ngựa...) đá hậu; (bóng) nổi loạn; phá bĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy hễ tức giận là nổi khùng.
đá hậu; nổi loạn; bướng bỉnh (bóng: tỏ thái độ chống đối)
Anh ấy luôn thích tỏ ra bất phục.
Anh ấy hễ tức giận là nổi khùng.
đá hậu; nổi loạn; bướng bỉnh (bóng: tỏ thái độ chống đối)
Anh ấy luôn thích tỏ ra bất phục.