- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
Thị trường việc làm cạnh tranh khốc liệt.
tìm được việc làm; tựu nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy nhanh chóng có việc làm.
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
Thị trường việc làm cạnh tranh khốc liệt.
tìm được việc làm; tựu nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy nhanh chóng có việc làm.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.