- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
cơ hội việc làm
Cơ hội việc làm rất khó có được.
cơ hội việc làm
Thành phố này có nhiều cơ hội việc làm.
cơ hội việc làm
Cơ hội việc làm rất khó có được.
cơ hội việc làm
Thành phố này có nhiều cơ hội việc làm.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
cơ hội việc làm
cơ hội việc làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.