- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
hy sinh vì nghĩa; chết vì chính nghĩa
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
hy sinh vì nghĩa; tuẫn tiết
hy sinh vì nghĩa; chết vì chính nghĩa
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
hy sinh vì nghĩa; tuẫn tiết
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
hy sinh vì nghĩa; chết vì chính nghĩa
hy sinh vì nghĩa; chết vì chính nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.