- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
bàn việc dựa trên thực tế; xét việc theo đúng bản chất của nó [thành ngữ]
Chúng ta nên thảo luận mọi việc dựa trên sự thật.
bàn đúng vào vấn đề; xét việc theo đúng thực tế [thành ngữ]
Chúng ta nên đánh giá sự việc một cách khách quan.
bàn việc dựa trên thực tế; xét việc theo đúng bản chất của nó [thành ngữ]
Chúng ta nên thảo luận mọi việc dựa trên sự thật.
bàn đúng vào vấn đề; xét việc theo đúng thực tế [thành ngữ]
Chúng ta nên đánh giá sự việc một cách khách quan.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bàn việc dựa trên thực tế; xét việc theo đúng bản chất của nó [thành ngữ]
bàn việc dựa trên thực tế; xét việc theo đúng bản chất của nó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.