- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
làm bạn đồng hành; kết bạn cùng
Cô ấy thích có bạn đồng hành.
làm bạn đồng hành; kết bạn cùng
Cô ấy thích có bạn đồng hành.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
làm bạn đồng hành; kết bạn cùng
làm bạn đồng hành; kết bạn cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.