Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
một nửa; phân nửa
中整体分成两个相等的部分中的一个zhěngtǐ fēnchéng liǎng ge xiānngděng de bùfen zhōng de yī ge
Tôi đã ăn nửa quả táo.
Nước uống được một nửa rồi, còn một nửa chưa uống.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
nửa; bán-
中整体的一半;中间的部分zhěngtǐ de yībàn; zhōngjiān de bùfen
Tôi đã đợi nửa tiếng.
Cô ấy mở hé mắt nghe giảng bài.
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
中不完全;一部分bù wánquán;yī bùfen
Câu chuyện này không hoàn chỉnh, chỉ có một nửa.
Công trình này mới làm được một nửa thì dừng lại.
(đứng sau số đếm) rưỡi; nửa
中数字后面表示增加一半shùzì hòumiàn biǎoshì zēngjiā yībàn
Một tiếng rưỡi.
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được ba năm rưỡi.
một nửa; phân nửa
中整体分成两个相等的部分中的一个zhěngtǐ fēnchéng liǎng ge xiānngděng de bùfen zhōng de yī ge
Tôi đã ăn nửa quả táo.
Nước uống được một nửa rồi, còn một nửa chưa uống.
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
nửa; bán-
中整体的一半;中间的部分zhěngtǐ de yībàn; zhōngjiān de bùfen
Tôi đã đợi nửa tiếng.
Cô ấy mở hé mắt nghe giảng bài.
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
中不完全;一部分bù wánquán;yī bùfen
Câu chuyện này không hoàn chỉnh, chỉ có một nửa.
Công trình này mới làm được một nửa thì dừng lại.
(đứng sau số đếm) rưỡi; nửa
中数字后面表示增加一半shùzì hòumiàn biǎoshì zēngjiā yībàn
Một tiếng rưỡi.
Anh ấy đã sống ở nước ngoài được ba năm rưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.