- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
tiện thể; nhân tiện
Bạn ra ngoài tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.
tiện thể; nhân tiện
Bạn ra ngoài tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện thể; nhân tiện
tiện thể; nhân tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.