- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
Cái nắp cốc có vòi này rất tiện lợi.
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
Cái nắp cốc có vòi này rất tiện lợi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.