- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
bị bắt; sa vào tay địch
Anh ta đã bị kẻ thù bắt giữ.
bị bắt; sa vào tay địch
Anh ta đã bị kẻ thù bắt giữ.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
bị bắt; sa vào tay địch
bị bắt; sa vào tay địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.