- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
vào quan tài; (bóng) qua đời; chết
Anh ấy đã chết rồi.
vào quan tài; (bóng) qua đời; chết
Anh ấy đã chết rồi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
vào quan tài; (bóng) qua đời; chết
vào quan tài; (bóng) qua đời; chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.