- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tám
tám
tám
中数字,一到九之间,排在七之后shùzì,yī dào jiǔ zhī jiān,pái zài qī zhī hòu
Tôi đi học lúc tám giờ.
Chiếc áo sơ mi này chỉ có tám mươi tệ thôi.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
tám
中数字,一到九之间,排在七之后shùzì,yī dào jiǔ zhī jiān,pái zài qī zhī hòu
Tôi đi học lúc tám giờ.
Chiếc áo sơ mi này chỉ có tám mươi tệ thôi.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.