- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
中从这里;从现在起cóng zhèlǐ;cóng xiànzài qǐ
Chúng ta tạm biệt tại đây nhé.
từ đó về sau; về sau này
中从那时候开始;从那个时候往后cóng nà shíhou kāishǐ; cóng nàge shíhou wǎnghòu
Từ đó, anh ấy đã rời đi.
ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
中从这里;从现在起cóng zhèlǐ;cóng xiànzài qǐ
Chúng ta tạm biệt tại đây nhé.
từ đó về sau; về sau này
中从那时候开始;从那个时候往后cóng nà shíhou kāishǐ; cóng nàge shíhou wǎnghòu
Từ đó, anh ấy đã rời đi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
中从这里开始;由此cóng zhèlǐ kāishǐ;yóu cǐ
Cứ thế mà kết thúc đi.
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
中从这里开始;由此cóng zhèlǐ kāishǐ;yóu cǐ
Cứ thế mà kết thúc đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.