- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
ăn kèm; nhắm với
Anh ấy thích ăn bánh mì với cà phê.
tận dụng; nhân lúc; ăn kèm (với)
Nhân cơ hội này, chúng ta đi chơi đi!
ăn kèm; nhắm với
Anh ấy thích ăn bánh mì với cà phê.
tận dụng; nhân lúc; ăn kèm (với)
Nhân cơ hội này, chúng ta đi chơi đi!
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
ăn kèm; nhắm với
ăn kèm; nhắm với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.