- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
Anh ấy từ chối nhượng bộ.
phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)
Anh ấy từ chối khuất phục.
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
Anh ấy từ chối nhượng bộ.
phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)
Anh ấy từ chối khuất phục.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.