- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đi khám bệnh; đến khám
Anh ấy đã đi bệnh viện khám bệnh.
đi khám bệnh; đến khám bác sĩ
Anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.
đi khám bệnh; đến khám
Anh ấy đã đi bệnh viện khám bệnh.
đi khám bệnh; đến khám bác sĩ
Anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đi khám bệnh; đến khám
đi khám bệnh; đến khám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.