- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
khởi hành; xuất phát
Chúng ta lên đường thôi.
lên đường; lên đường đi nhậm chức
Chúng ta sẽ lên đường vào ngày mai.
khởi hành; xuất phát
Chúng ta lên đường thôi.
lên đường; lên đường đi nhậm chức
Chúng ta sẽ lên đường vào ngày mai.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
khởi hành; xuất phát
khởi hành; xuất phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.