- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
Trong đó chắc chắn có nội tình.
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
Trong đó chắc chắn có nội tình.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.