tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát
Anh ấy đã đi tuần thị nhà máy.
tuần tra; kiểm tra; quan sát (toàn cảnh)
Anh ấy đã tuần tra toàn bộ nhà máy.
tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát
Anh ấy đã đi tuần thị nhà máy.
tuần tra; kiểm tra; quan sát (toàn cảnh)
Anh ấy đã tuần tra toàn bộ nhà máy.
tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát
tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát