- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công sự; công trình xây dựng
công sự; công trình xây dựng
Những công sự này rất kiên cố.
công trình xây dựng; công sự (quân sự)
Công trình đang được tiến hành ở đây.
công sự; công trình xây dựng
công sự; công trình xây dựng
Những công sự này rất kiên cố.
công trình xây dựng; công sự (quân sự)
Công trình đang được tiến hành ở đây.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công sự; công trình xây dựng
công sự; công trình xây dựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công sự; công trình xây dựng
Công trình này rất phức tạp.
công sự; công trình xây dựng
Công trình này rất phức tạp.