Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
khéo léo; khéo tay; tài giỏi
中做事情很聪明、灵活、有办法zuòshìqing hěn congmíng、línghuó、yǒu bànfǎ
Cô ấy rất khéo léo, có thể làm được nhiều thứ.
khéo léo; tài tình; tình cờ; đúng lúc
中恰好;巧合;正好qià hǎo; qiǎo hé; zhèng hǎo
Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau rồi!
vừa hay; tình cờ; khéo
中恰好;碰巧;正好发生qià hǎo; pèngqiǎo; zhèngháo fāshēng
Thật trùng hợp, bạn cũng ở đây!
khéo; khéo léo; may mắn thay
中恰好;正好;幸运地qià hǎo;zhèng hǎo;xìngyùn de
Bạn đến thật đúng lúc!
hợp thời; đúng lúc
中恰好;正好在需要的时候qià hǎo; zhèng hǎo zài xū yào de shí hou
Bạn đến thật đúng lúc!
khéo léo; khéo tay; tài giỏi
中做事情很聪明、灵活、有办法zuòshìqing hěn congmíng、línghuó、yǒu bànfǎ
Cô ấy rất khéo léo, có thể làm được nhiều thứ.
khéo léo; tài tình; tình cờ; đúng lúc
中恰好;巧合;正好qià hǎo; qiǎo hé; zhèng hǎo
Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau rồi!
vừa hay; tình cờ; khéo
中恰好;碰巧;正好发生qià hǎo; pèngqiǎo; zhèngháo fāshēng
Thật trùng hợp, bạn cũng ở đây!
khéo; khéo léo; may mắn thay
中恰好;正好;幸运地qià hǎo;zhèng hǎo;xìngyùn de
Bạn đến thật đúng lúc!
hợp thời; đúng lúc
中恰好;正好在需要的时候qià hǎo; zhèng hǎo zài xū yào de shí hou
Bạn đến thật đúng lúc!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.