- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
mã số nhân viên; số hiệu công nhân
Xin hãy cho tôi biết số hiệu công nhân của bạn.
mã số nhân viên; số hiệu công nhân
Xin hãy cho tôi biết số hiệu công nhân của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.