- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ phá hoại đình công; tên phản bội giai cấp công nhân
Kẻ phá hoại là kẻ phản bội giai cấp công nhân.
kẻ phá hoại đình công; tên phản bội giai cấp công nhân
Kẻ phá hoại là kẻ phản bội giai cấp công nhân.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ phá hoại đình công; tên phản bội giai cấp công nhân
kẻ phá hoại đình công; tên phản bội giai cấp công nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.