- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
Tôi đang đọc Tả Truyện.
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
Tôi đang đọc Tả Truyện.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
Tả Truyện (sử biên niên đầu thời Chiến Quốc, khoảng 400 TCN, tương truyền do Tả Khâu Minh soạn, chú giải Xuân Thu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.