- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
khác biệt hóa; tạo sự khác biệt (sản phẩm so với đối thủ cạnh tranh)
Sự khác biệt hóa sản phẩm là chìa khóa thành công.
khác biệt hóa; tạo sự khác biệt (sản phẩm so với đối thủ cạnh tranh)
Sự khác biệt hóa sản phẩm là chìa khóa thành công.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
khác biệt hóa; tạo sự khác biệt (sản phẩm so với đối thủ cạnh tranh)
khác biệt hóa; tạo sự khác biệt (sản phẩm so với đối thủ cạnh tranh)