- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên ta; phía ta
Các thành viên đội của chúng tôi đều rất chăm chỉ.
phe ta; phía mình; bên mình
Các thành viên đội mình đều rất cố gắng.
bên ta; phía ta
Các thành viên đội của chúng tôi đều rất chăm chỉ.
phe ta; phía mình; bên mình
Các thành viên đội mình đều rất cố gắng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.