- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
bên chúng tôi; phía chúng tôi
中代表说话人所在的一方或团体dàibiǎo shuōhuà rén suǒzài de yī fāng huò tuántǐ
Phía chúng tôi đồng ý với kế hoạch này.
bên chúng tôi; phía chúng tôi
中代表说话人所在的一方或团体dàibiǎo shuōhuà rén suǒzài de yī fāng huò tuántǐ
Phía chúng tôi đồng ý với kế hoạch này.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên chúng tôi; phía chúng tôi
bên chúng tôi; phía chúng tôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.