- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã lâu; từ lâu
Anh ấy đã rời nhà lâu rồi.
đã lâu; từ lâu
Anh ấy đã rời nhà lâu rồi.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.