gói; bọc; bao(kế thừa)
中用东西把东西盖住或围住yòng dōngxi bǎ dōngxi gàizhù huò wéizhù
Xin hãy giúp tôi gói một chút.
gói; bọc; túi; bao(kế thừa)
中用纸、布等包裹东西的容器yòng zhǐ、bù děng bāoguǒ dōngxi de róngjù
Cái túi này rất đẹp.
gói; bọc; túi; bao(kế thừa)
中用来装东西的东西,通常用纸、布等做成yònglái zhuāng dōngxi de dōngxi, tōngcháng yòng zhǐ, bù děng zuòchéng
túi; bọc; gói; bao(kế thừa)
中盛放东西的容器,通常用布、塑料等做成shèngfàng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù、sùliào děng zuòchéng
gói; bó; túi; bao(kế thừa)
中用纸或布等材料包裹的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāoguǒ de dōngxi
Cái túi này rất nặng.
gói; bao; túi(kế thừa)
中用纸、布或塑料等材料装东西的容器yòng zhǐ、bù huò sùliào děng cáiliào zhuāng dōngxi de róngjī
Tôi đã mua một gói kẹo.
bao gồm; chứa đựng bên trong(kế thừa)
中包含在内部;有某物在里面bāohán zài nèibù;yǒu mǒuwù zài lǐmiàn
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
đảm nhiệm; phụ trách(kế thừa)
中负责;承担某项工作或任务fùzé; chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwù
Chuyện này tôi lo rồi.
ôm; giữ; chứa đựng(kế thừa)
中用手臂或其他东西把人或物围住yòng shǒubì huò qítā dōngxi bǎ rén huò wù wéizhù
Cái túi này có thể đựng được rất nhiều đồ.
bao bọc; ôm; chứa đựng(kế thừa)
中用手臂或东西围住某人或某物yòng shǒubì huò dōngxi wéizhù mǒurén huò mǒuwù
bao thầu; ký hợp đồng(kế thừa)
中同意承担某项工作或任务tóngyì chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwu
Dự án này tôi nhận thầu rồi.
lượng từ(kế thừa)
中表示数量的词;用来计数物体的个数biǎoshì shùliàng de cí; yònglái jìshù wùtǐ de gèshù
Gói kẹo này rất ngọt.
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu(kế thừa)
中装东西的容器,通常用布或皮做成zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù huò pí zuòchéng
Tôi có một cái túi.
che giấu; che đậy(kế thừa)
中用东西盖住或遮挡yòng dōngxi gàizhù huò zhēdǎng
Xin bạn gói cái này lại.
họ Bao(kế thừa)
中姓氏,人的家族名称xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
gói; bọc; bao(kế thừa)
中用东西把东西盖住或围住yòng dōngxi bǎ dōngxi gàizhù huò wéizhù
Xin hãy giúp tôi gói một chút.
gói; bọc; túi; bao(kế thừa)
中用纸、布等包裹东西的容器yòng zhǐ、bù děng bāoguǒ dōngxi de róngjù
Cái túi này rất đẹp.
gói; bọc; túi; bao(kế thừa)
中用来装东西的东西,通常用纸、布等做成yònglái zhuāng dōngxi de dōngxi, tōngcháng yòng zhǐ, bù děng zuòchéng
túi; bọc; gói; bao(kế thừa)
中盛放东西的容器,通常用布、塑料等做成shèngfàng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù、sùliào děng zuòchéng
gói; bó; túi; bao(kế thừa)
中用纸或布等材料包裹的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāoguǒ de dōngxi
Cái túi này rất nặng.
gói; bao; túi(kế thừa)
中用纸、布或塑料等材料装东西的容器yòng zhǐ、bù huò sùliào děng cáiliào zhuāng dōngxi de róngjī
Tôi đã mua một gói kẹo.
bao gồm; chứa đựng bên trong(kế thừa)
中包含在内部;有某物在里面bāohán zài nèibù;yǒu mǒuwù zài lǐmiàn
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
đảm nhiệm; phụ trách(kế thừa)
中负责;承担某项工作或任务fùzé; chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwù
Chuyện này tôi lo rồi.
ôm; giữ; chứa đựng(kế thừa)
中用手臂或其他东西把人或物围住yòng shǒubì huò qítā dōngxi bǎ rén huò wù wéizhù
Cái túi này có thể đựng được rất nhiều đồ.
bao bọc; ôm; chứa đựng(kế thừa)
中用手臂或东西围住某人或某物yòng shǒubì huò dōngxi wéizhù mǒurén huò mǒuwù
bao thầu; ký hợp đồng(kế thừa)
中同意承担某项工作或任务tóngyì chéngdān mǒu xiàng gōngzuò huò rènwu
Dự án này tôi nhận thầu rồi.
lượng từ(kế thừa)
中表示数量的词;用来计数物体的个数biǎoshì shùliàng de cí; yònglái jìshù wùtǐ de gèshù
Gói kẹo này rất ngọt.
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu(kế thừa)
中装东西的容器,通常用布或皮做成zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yòng bù huò pí zuòchéng
Tôi có một cái túi.
che giấu; che đậy(kế thừa)
中用东西盖住或遮挡yòng dōngxi gàizhù huò zhēdǎng
Xin bạn gói cái này lại.
họ Bao(kế thừa)
中姓氏,人的家族名称xìngshì、rén de jiāzú míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.