- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã kết hôn và có con
Cô ấy đã kết hôn và có con, cuộc sống rất hạnh phúc.
đã kết hôn và có con
Cô ấy đã kết hôn và có con, cuộc sống rất hạnh phúc.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã kết hôn và có con
đã kết hôn và có con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.