- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã thành hình; đã được định hình sẵn
Bức tượng này đã thành hình.
đã thành hình; đã được định hình sẵn
Bức tượng này đã thành hình.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
đã thành hình; đã được định hình sẵn
đã thành hình; đã được định hình sẵn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.