qua · qua

(ge1)

Bộ thủ số 62 · 4 nét (62 部首 · 4 62 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼽ (qua) — nghĩa: qua, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn miêu tả một khí giới chiến đấu gọi là qua (戈), có thân được làm bằng đặc biệt để dùng trong chiến tranh cổ đại. Hình dạng hiện đại của nó bảo lưu những nét cơ bản của vũ khí này.

Mẹo nhớ: Hình chữ qua (⼽) như một đầu mũi nhọn ngả sang bên, gợi nhớ hình dáng của khí giới chiến đấu cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

32 chữ
  • qua

    vũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua

    4 nét

  • yuèviệt

    rìu chiến; búa chiến (vũ khí cổ)

    5 nét

  • mậu

    Mậu (thiên can thứ năm trong Thập Thiên Can)

    5 nét

  • jiāntiên

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc

    5 nét

  • chéngthành

    thành công; hoàn thành; trở thành

    HSK 2

    6 nét

  • kịch; trò diễn; trêu đùa

    HSK 5

    6 nét

  • tuất

    Tuất (chi thứ 11: 19–21 giờ, tháng 9 âm lịch, năm Tuất)

    6 nét

  • shùthú

    đồn trú biên ải; đi lính thú

    6 nét

  • róngnhung

    vũ khí (cổ); binh khí; (chỉ) quân sự; chiến tranh

    6 nét

  • ngã

    tôi; tao; mình; ta; tớ

    HSK 1

    7 nét

  • jiègiới

    cảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)

    HSK 5

    7 nét

  • huòhoặc

    chưa chắc; không nhất định

    HSK 2

    8 nét

  • qiāngtường

    giết; thủ tiêu; trừ khử

    8 nét

  • qiāngthương

    trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

    8 nét

  • zhànchiến

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    9 nét

  • zàitải

    tải; tải trọng; phụ tải

    10 nét

  • thích

    buồn; đau khổ; thân thích

    11 nét

  • jiákiết

    gõ; khua; (văn) độc đáo; khác thường

    11 nét

  • zéi

    kẻ trộm; giặc cướp

    11 nét

  • zhǐchỉ

    chỉ; chỉ là; chỉ có

    HSK 2

    12 nét

  • kích

    kích (vũ khí cổ có lưỡi ngang)

    12 nét

  • tập

    chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén

    12 nét

  • kānkham

    đánh dẹp; bình định (bằng vũ lực)

    13 nét

  • kuíquỳ

    giáo; mác (loại vũ khí)

    13 nét

  • gàicái

    vi phạm nhãn hiệu thương mại

    13 nét

  • děngđẳng

    cân tiểu ly (dùng để cân tiền hoặc dược liệu)

    13 nét

  • jiétiệt

    cắt đứt; chặt đứt; chặn (lại)

    HSK 7

    14 nét

  • jiǎntiển

    cực độ; đạt tới mức tối đa

    14 nét

  • lục

    lột bằng dao; lột vỏ bằng dao

    15 nét

  • yǎndiễn

    vũ khí giáo; giáo (vũ khí)

    15 nét

  • dàiđội

    đeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)

    HSK 4

    17 nét

  • chuōtrạc

    đâm; thọc; chọc

    HSK 7

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.