- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mong mỏi hết lòng; bức thiết muốn được
mong muốn cháy bỏng; nóng lòng mong đợi
Anh ấy rất muốn đi.
mong mỏi; khao khát; bức thiết muốn
trông mong; kỳ vọng
mong mỏi hết lòng; bức thiết muốn được
mong muốn cháy bỏng; nóng lòng mong đợi
Anh ấy rất muốn đi.
mong mỏi; khao khát; bức thiết muốn
trông mong; kỳ vọng
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
mong mỏi hết lòng; bức thiết muốn được
mong mỏi hết lòng; bức thiết muốn được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi mong được đi Trung Quốc.
Tôi mong được đi Trung Quốc.