- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Barclay hoặc Berkeley (tên người/địa danh)
Ngân hàng Barclay là một ngân hàng của Anh.
Barclay hoặc Berkeley (tên người/địa danh)
Ngân hàng Barclay là một ngân hàng của Anh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Barclay hoặc Berkeley (tên người/địa danh)
Barclay hoặc Berkeley (tên người/địa danh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.