- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
Anh ấy suy đi tính lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
tính đi tính lại; suy tính trước sau [thành ngữ]
Anh ấy cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
Anh ấy suy đi tính lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
tính đi tính lại; suy tính trước sau [thành ngữ]
Anh ấy cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.